Spaces:
Sleeping
Sleeping
Update config.py
Browse files
config.py
CHANGED
|
@@ -3,7 +3,7 @@ new_schema = {
|
|
| 3 |
"properties": {
|
| 4 |
"nang_luc_chuyen_mon": {
|
| 5 |
"type": "integer",
|
| 6 |
-
"description": """Đánh giá năng lực chuyên môn & kỹ năng thực tế (0-
|
| 7 |
- Đánh giá kinh nghiệm & khả năng làm việc với nhà cung cấp (đánh giá, đàm phán, thương lượng điều kiện hợp đồng).
|
| 8 |
- Xem xét khả năng xử lý chứng từ, hợp đồng & quy trình thanh toán (hóa đơn, đối soát công nợ, kiểm soát hợp đồng mua hàng).
|
| 9 |
- Đánh giá kỹ năng tổ chức, theo dõi tiến độ mua hàng & kiểm soát đơn hàng (theo dõi giao nhận, đảm bảo đúng hạn, đúng chất lượng).
|
|
@@ -11,20 +11,20 @@ new_schema = {
|
|
| 11 |
},
|
| 12 |
"phu_hop_van_hoa": {
|
| 13 |
"type": "integer",
|
| 14 |
-
"description": """Đánh giá độ phù hợp với văn hóa & tư duy A Plus (0-
|
| 15 |
- Kiểm tra mức độ cẩn thận, trung thực & minh bạch trong công việc (có khả năng kiểm soát rủi ro trong mua hàng, hạn chế thất thoát, sai sót).
|
| 16 |
- Đánh giá tư duy linh hoạt, xử lý vấn đề nhanh & chủ động (khi gặp sự cố với nhà cung cấp, vận chuyển, giao nhận...).
|
| 17 |
- Xem xét sự phù hợp với mô hình cung ứng tinh gọn & hiệu suất cao của A Plus (có thể làm việc trên hệ thống số, phối hợp nhanh, phản hồi kịp thời)."""
|
| 18 |
},
|
| 19 |
"kha_nang_hoc_hoi": {
|
| 20 |
"type": "integer",
|
| 21 |
-
"description": """Đánh giá khả năng học hỏi & đổi mới (0-
|
| 22 |
- Đánh giá mức độ chủ động học hỏi, thích ứng với thay đổi (khả năng tiếp thu quy trình mua hàng mới, công nghệ mới trong cung ứng).
|
| 23 |
- Kiểm tra khả năng tư duy cải tiến & tối ưu công việc (đề xuất giải pháp tối ưu quy trình mua hàng, tránh lãng phí, giảm sai sót)."""
|
| 24 |
},
|
| 25 |
"diem_cong_diem_tru": {
|
| 26 |
"type": "integer",
|
| 27 |
-
"description": """Đánh giá điểm cộng & điểm trừ đặc biệt (0-
|
| 28 |
- Xem xét các điểm mạnh nổi bật của ứng viên (Ví dụ: Thành thạo ngoại ngữ, giỏi phân tích dữ liệu, đã từng làm việc với hệ thống ERP, hiểu rõ quy trình xuất nhập khẩu...).
|
| 29 |
- Đánh giá những rủi ro tiềm ẩn hoặc điểm yếu lớn (nếu có) (Ví dụ: Dễ bị động khi làm việc độc lập, xử lý sự cố chưa linh hoạt, chưa quen làm việc với nhiều đối tác cùng lúc...)."""
|
| 30 |
},
|
|
|
|
| 3 |
"properties": {
|
| 4 |
"nang_luc_chuyen_mon": {
|
| 5 |
"type": "integer",
|
| 6 |
+
"description": """Đánh giá năng lực chuyên môn & kỹ năng thực tế (0-5):
|
| 7 |
- Đánh giá kinh nghiệm & khả năng làm việc với nhà cung cấp (đánh giá, đàm phán, thương lượng điều kiện hợp đồng).
|
| 8 |
- Xem xét khả năng xử lý chứng từ, hợp đồng & quy trình thanh toán (hóa đơn, đối soát công nợ, kiểm soát hợp đồng mua hàng).
|
| 9 |
- Đánh giá kỹ năng tổ chức, theo dõi tiến độ mua hàng & kiểm soát đơn hàng (theo dõi giao nhận, đảm bảo đúng hạn, đúng chất lượng).
|
|
|
|
| 11 |
},
|
| 12 |
"phu_hop_van_hoa": {
|
| 13 |
"type": "integer",
|
| 14 |
+
"description": """Đánh giá độ phù hợp với văn hóa & tư duy A Plus (0-5):
|
| 15 |
- Kiểm tra mức độ cẩn thận, trung thực & minh bạch trong công việc (có khả năng kiểm soát rủi ro trong mua hàng, hạn chế thất thoát, sai sót).
|
| 16 |
- Đánh giá tư duy linh hoạt, xử lý vấn đề nhanh & chủ động (khi gặp sự cố với nhà cung cấp, vận chuyển, giao nhận...).
|
| 17 |
- Xem xét sự phù hợp với mô hình cung ứng tinh gọn & hiệu suất cao của A Plus (có thể làm việc trên hệ thống số, phối hợp nhanh, phản hồi kịp thời)."""
|
| 18 |
},
|
| 19 |
"kha_nang_hoc_hoi": {
|
| 20 |
"type": "integer",
|
| 21 |
+
"description": """Đánh giá khả năng học hỏi & đổi mới (0-5):
|
| 22 |
- Đánh giá mức độ chủ động học hỏi, thích ứng với thay đổi (khả năng tiếp thu quy trình mua hàng mới, công nghệ mới trong cung ứng).
|
| 23 |
- Kiểm tra khả năng tư duy cải tiến & tối ưu công việc (đề xuất giải pháp tối ưu quy trình mua hàng, tránh lãng phí, giảm sai sót)."""
|
| 24 |
},
|
| 25 |
"diem_cong_diem_tru": {
|
| 26 |
"type": "integer",
|
| 27 |
+
"description": """Đánh giá điểm cộng & điểm trừ đặc biệt (0-5):
|
| 28 |
- Xem xét các điểm mạnh nổi bật của ứng viên (Ví dụ: Thành thạo ngoại ngữ, giỏi phân tích dữ liệu, đã từng làm việc với hệ thống ERP, hiểu rõ quy trình xuất nhập khẩu...).
|
| 29 |
- Đánh giá những rủi ro tiềm ẩn hoặc điểm yếu lớn (nếu có) (Ví dụ: Dễ bị động khi làm việc độc lập, xử lý sự cố chưa linh hoạt, chưa quen làm việc với nhiều đối tác cùng lúc...)."""
|
| 30 |
},
|